CÔNG TY TNHH MTV SX TM NAM THUẬN LỢI

CỬA SỔ LÙA YNGHUA HỆ YH888

Ngoài tính thẩm mỹ còn đa dạng về màu sắc phong phú về chủng loại mà vẫn còn giữ được những tính năng êm,nhẹ ,bền , giá cả hợp lý...

 
Liên hệ

CỬA ĐI YNGHUA HỆ YH76

Cửa đi Ynghua hệ YH76 với phong cách thiết thế đơn giản, dễ lắp ghép mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật cao.

 
Liên hệ

CỬA SỔ BẬT YNGHUA HỆ YH39

Phong cách thiết kế độc đáo, đa dạng nhiều màu sắc, kích thước. Cửa sổ bật ynghua hệ YH39 mang đến cho ngôi nhà bạn mộ cách sang trọng, lịch lãm...

 
Liên hệ

NHÔM THANH VÁCH NGĂN YNGHUA 76

Thanh nhôm vách ngăn Ynghua hệ 76 được thiết kế dạng thanh lắp ghép đơn giản, dễ dàng, tiện lợi. Thanh nhôm đa dạng màu sắc.

 
Liên hệ

CỬA ĐI CÁCH ÂM DPVC

 Hệ cửa nhôm DPVC được thiết kế theo profile cửa nhựa tạo độ thẩm mỹ cao, mang đầy đủ đặc tính cách âm, cách nhiệt, không bị cong vênh và lão hóa bề mặt sp theo thời gian.

 
Liên hệ

CỬA ĐI 40MM

Hệ cửa nhôm 40mm được thiết kế giúp đơn giản hoá quy trình lắp ráp, độ dầy thành nhôm từ 1.0 đến 1.5mm gia tăng độ chắc chắn cho hệ cửa.

 
Liên hệ

CỬA SỔ LÙA HỆ TS-888

Sử dụng nhôm hệ cửa sổ lùa TS 888 có độ dầy thanh nhôm trung bình từ 1mm, kính 5mm đến 8mm dùng kính thường hoặc kính cường lực đều thích hợp, khung bao 80cm thích hợp cho các công trình nhà xưởng, chung cư, cao ốc, bệnh viện và trường học...

 
Liên hệ

CỬA SỔ CÁCH ÂM TS 840

Cửa sổ cách âm TS 840 với khung nhôm rộng 80 mm, toàn bộ khung trong và ngoài tiếp xúc với nhau đều có lắp Ron PVC, khung dưới thanh nhôm thiết kế từng bậc...

 
Liên hệ

CỬA ĐI HỆ A 700

Cửa đi nhôm hệ A 700 - Thể hiện ở kết cấu vững chắc của các thanh nhôm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Các thanh của hệ nhôm được sơn bởi lớp sơn tĩnh điện với các loại sơn cao cấp và lớp màng film nhập từ Italia nên tuổi thọ của lớp sơn hầu như không bị ảnh hưởng và không bị bạc màu bởi thời tiết nắng nóng như một số sản phẩm cửa nhựa và cửa gỗ.

 
Liên hệ

CỬA ĐI HỆ TS 760 - TS 1076

 Sản phẩm sử dụng thanh nhôm có độ dày trung bình từ 0.8 mm đến 1.2 mm. Thiết kế khung bao bản lớn 76,2 x 38 mm, đứng cánh 100 x 30 mm giúp gia tăng độ cứng cáp của hệ cửa.

 
Liên hệ

CỬA SỔ BẬT HỆ TS 380 - TS 1038

 Thanh nhôm cửa sổ bật TS 380 được thiết kế dạng mở bật góc 45 độ với hệ gioăng kép ngăn nước mưa và cách âm hiệu quả.

 
Liên hệ

HỆ LÁ SÁCH ĐIỀU CHỈNH TS660

Phụ kiện dùng cho lá sách điều chỉnh này đều bằng Inox nên không rỉ sét sau thời gian sử dụng. Mỗi lá đều lắp ron PVC tạo chức năng cách âm, chống thấm, kín gió và khi mở cửa sẽ êm hơn.

 
Liên hệ

CỬA SỔ LÙA VIJALCO HỆ 70

 Hệ cửa nhôm cao cấp rất dễ dàng và tiết kiệm thời gian cho việc vệ sinh và bảo dưỡng. Sử dụng sản phẩm này có thể giảm thiểu diện tích cho các công trình nhỏ, những góc diện tích hẹp nhưng vẫn đảm bảo tính thông thoáng và tiện dụng.

 
Liên hệ

CỬA SỔ BẬT VÀ KHUNG CỐ ĐỊNH VIJALCO HỆ 80

 Đặc điểm : Độ dày trung bình 1.3mm -1.5mm

 
Liên hệ

CỬA SỔ LÙA CAO CẤP CÁCH ÂM, CÁCH NHIỆT HỆ 68

 Được thiết kế kết hợp giữa thói quen thẩm mỹ của người Á Đông và sự hiện đại, sang trọng của Châu Âu, cửa nhôm mang đến sự cảm nhận về một căn nhà cứng cáp mà không thô, mềm mại mà không yếu ớt.

 
Liên hệ

CỬA ĐI LV 39

 Độ dày trung bình 1.2 - 1.3mm

 
Liên hệ

CỬA NHÔM XINGFA 55 OLYMPICO

Cửa nhôm XINGFA 55 OLYMPICO hệ cửa đi cánh mở được thiết kế độ dầy thành nhôm trung bình từ 1.2mm đến 1.4mm. Hệ cửa được thiết kế giảm giá thành nhằm vào phân khúc khách hàng tầm trung nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn cách âm, chống nhiệt.

 
74.000đ

CỬA SỔ LÙA, CỬA ĐI LÙA XINGFA 93 OLYMPICO

Hệ cửa sổ, cửa đi lùa nhôm XINGFA 93 OLYMPICO được thiết kế với độ dầy nhôm trung bình từ 1.2mm đến 1.5mm, hệ cửa dạng cánh mở trượt, kết cấu chắc chắn, vận hành êm ái với hệ phụ kiện đồng bộ.

 
74.000đ

THANH NHÔM CỬA XINGFA

Nhôm cửa XINGFA có xuất xứ từ Quangdong Trung Quốc, là dòng nhôm cửa cao cấp với thiết kế đặc trưng khoang rỗng gia cường. Các hệ cửa tiêu biểu bao gồm hệ cửa đi 55, hệ đi lùa 93, hệ cửa sổ bật 55, hệ cửa đi xếp trược 63. Màu săc chủ yếu : Trắng sứ, xám sần, nâu sần, đen..... 

 
86.000đ

ỐNG INOX 304 - 25.4 mm

- Qui cách : 25.4 x 6.000mm. Độ dầy thành ống : từ 0.4 đến 2.0mm. Độ bóng bề mặt BA/HL/No4. Sản xuất tại : Công ty inox Sơn Hà, Hữu Liên, Ever Force.

 
65.000đ

ỐNG INOX 201 - 22.2 mm

* Qui cách : 22.2 x 6.000mm. Độ dày thành ống : từ 0.4 đến 1.5mm. Độ bóng bề mặt BA/HL/No4. Sản xuất tại Việt Nam.

 
40.000đ

ỐNG INOX 304 - 114 mm

- Qui cách : 114 x 6.000mm. Độ dầy thành ống : từ 0.8 đến 3.0mm. Độ bóng bề mặt BA/HL/No4. Sản xuất tại : Công ty inox Sơn Hà, Hữu Liên, Ever Force.

 
67.000đ

ỐNG INOX 201 - 114 mm

* Qui cách : 114 x 6.000mm. Độ dày thành ống : từ 1.1 đến 1.9mm. Độ bóng bề mặt BA/HL/No4. Sản xuất tại Việt Nam

 
44.500đ

ỐNG INOX 304 - 89.1 mm

- Qui cách : 89.1 x 6.000mm. Độ dầy thành ống : từ 0.7 đến 3.0mm. Độ bóng bề mặt BA/HL/No4. Sản xuất tại : Công ty inox Sơn Hà, Hữu Liên, Ever Force.

 
66.000đ

ỐNG INOX 304 - 34.0 mm

- Qui cách : 34.0 x 6.000mm. Độ dầy thành ống : từ 0.8 đến 2.0mm. Độ bóng bề mặt BA/HL/No4. Sản xuất tại : Công ty inox Sơn Hà, Hữu Liên, Ever Force.

 
65.000đ

HỘP INOX 304 - 50 x 100 mm

* Qui cách : 50 x 100 mm. Độ dầy thành ống : từ 0.8 đến 3.0 mm. Độ bóng bề mặt BA/HL/No4. Sản xuất tại : Công ty inox Sơn Hà, Hữu Liên, Ever Force. 

 
67.500đ

HỘP INOX 304 - 60 x 120 mm

* Quy cách : 60 x 120 mm. Độ dầy thành ống : từ 0.8 đến 3.0 mm. Độ bóng bề mặt : BA/HL/No4. Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam. 

 
69.500đ

VUÔNG INOX 304 - 10 x 10 mm

* Qui cách : 10 x 10 mm. Độ dầy thành ống : từ 0.4 đến 1.0 mm. Độ bóng bề mặt BA/HL/No4. Sản xuất tại : Công ty inox Sơn Hà, Hữu Liên, Ever Force.

 
74.000đ

VUÔNG INOX 304 - 70 x 70 mm

* Quy cách : 70 x 70 mm. Độ dầy thành ống : từ 1.0 đến 3.0 mm. Độ bóng bề mặt : BA/HL/No4. Sản pẩm được sản xuất tại Việt Nam. 

 
67.500đ

VUÔNG INOX 304 - 80 x 80 mm

* Quy cách : 80 x 80 mm . Độ dày thành ống : từ 1.0 mm - 3.0 mm . Độ bóng bề mặt : BA/HL/NO4. Sản phẩm sản xuất tại Việt Nam.

 
67.500đ

VUÔNG INOX 304 - 100 x 100 mm

* Quy cách : 100 x 100 mm . Độ dầy thành ống : từ 1.4 mm - 3.0 mm . Độ bóng bề mặt : BA/HL/No4. Sản phẩm sản xuất tại Việt Nam.

 
68.500đ

LÁP ĐẶC INOX 201 - 10mm

* Láp đặc inox 10 x 6000 mm. Seri mac thép : 201. Độ bóng bề mặt : BA/2B. Chất lượng hàng loại I. Xuất sứ : Việt Nam - Ấn Độ.

40.000đ
38.000đ

LÁP ĐẶC INOX 304 - 6.0mm

* Cây đặc inox 304 đường kính 6.0 x 6000 mm. Seri mac thép : 304. Độ bóng bề mặt : BA/2B. Xuất sứ: Việt Nam - Ấn Độ

67.000đ
61.000đ

LÁP ĐẶC INOX 304 - 4,0 mm

* Láp đặc inox 304 đường kính 4.0 x 6000 mm. Seri mac thép : 304. Độ bóng bề mặt : BA/2B. Xuất sứ : Việt Nam - Ấn Độ.

67.000đ
63.000đ

INOX CUỘN 201 KHỔ 1000 - 1200 x 1.0 mm

Quy cách khổ tole : 1000 - 1200mm (up). Chiều dài : Dạng cuộn. Độ dầy : 1.0mm. Seri mac thép : 201. Độ bóng bề mặt : BA/2B. Dán keo PP một mặt.

43.500đ
42.000đ

INOX CUỘN 201 KHỔ 1000 - 1200 x 0.5 mm

Quy cách khổ tole : 1000 - 1200mm (up). Chiều dài : Dạng cuộn. Độ dầy : 0.5mm. Seri mac thép: 201. Độ bóng bề mặt: BA/2B. Dán keo PP một mặt.

46.500đ
45.000đ

INOX CUỘN 201 KHỔ 1000 - 1200 x 0.4 mm

Quy cách khổ tole : 1000 - 1200mm (up). Chiều dài : Dạng cuộn. Độ dầy : 0.4mm. Seri mac thép: 201. Độ bóng bề mặt: BA/2B. Dán keo PP một mặt.

48.000đ
46.500đ

ỐNG INOX CN 304 - DN6 ( Ø 10.3mm )

Qui cách ống : DN 6 (10.3 mm). Độ dầy thành ống : SCH 5 (0.889 mm). SCH 10 (1.25 mm). SCH 30 (1.45 mm). SCH 40 (1.73mm). Bề mặt sản phẩm : No1. BB. 

 
76.000đ

ỐNG INOX CN 304 - DN40 ( Ø 48.26 mm )

Qui cách ống : DN 40 (48.26 mm). Độ dầy thành ống : SCH 5 (1.65 mm). SCH 10 (2.77mm). SCH 30 (3.18 mm). SCH 40 (3.68 mm). SCH 80 (5.08 mm). Bề mặt : No1. BB.

 
64.500đ

ỐNG INOX CN 304 - DN115 ( Ø 127 mm )

Quy cách ống : DN 115 (127 mm). Độ dầy thành ống : SCH 5 (2.10 mm). SCH 10 (3.05mm). SCH 40 (6.27 mm). SCH 80 (9.02 mm). Bề mặt : No1. BB.

 
68.500đ

ỐNG INOX CN 304 - DN125 ( Ø 141.3 mm )

 Quy cách ống : DN 125 (141.3 mm). Độ dầy thành ống : SCH 5 (2.76 mm). SCH 10 (3.40 mm). SCH 40 (6.55 mm). SCH 80 (9.52 mm). Bề mặt : No1. BB.

 
64.500đ

ỐNG INOX CN 304 - DN150 ( Ø 168.28 mm )

Quy cách ống : DN 150 (168.28 mm). Độ dầy thành ống : SCH 5 (2.76 mm). SCH 10 (3.40 mm). SCH 40 (7.12 mm). SCH 80 (10.97 mm). Bề mặt : No1. BB.

 
68.500đ

ỐNG INOX CN 304 - DN200 ( Ø 219,08 mm )

Quy cách ống : DN 200 (219.08 mm). Độ dầy thành ống : SCH 5 (2.76 mm). SCH 10 (3.76 mm). SCH 30 (7.03 mm). SCH 40 (8.17 mm). SCH 80 (12.7 mm). Bề mặt : No1. BB.

 
69.500đ
HOTLINE
091 484 6633
Mr.Phong 0914 84 66 33
Mr. Nguyện 0909.182.304