Bảng trọng lượng Inox.

02/03/2014 7:42:21 CH

 BẢNG QUI CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG INOX
(Ống trang trí bề mặt bóng 600G, Sọc Hairline 180 - 240G)

đvt : kg/cây (dài 6 m)

trọng lượng ống inox 304, 201trọng lượng vuông inox 304 201trọng lượng hộp inox 304 201

   CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG HỘP CHỮ NHẬT

P = (A + B - 1.5708 * S) * 0.01586 * S * 6

  

 CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG HỘP VUÔNG

P = (2A - 1.5708 * S) * 0.01586 * S * 6

  

 CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN

P = (D - S) * 0.0249128 * S * 6

   

  CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG CÂY ĐẶC INOX

P = D * D * 0.0007854 * 7.93 * 6

Ghi chú : 

P = Trọng lượng (kg/6m)

A,B = Cạnh hộp inox.

D = Đường kính ống tròn.

S = Dày thành ống. 

 

 

BẢNG QUI CHUẨN TRỌNG LƯỢNG LÁP (Cây Đặc) INOX

đvt : kg/m.

trọng lượng cây đặc inox 304 - 201

 

trọng lượng cây đặc inox 304 - 201

 

BẢNG TRỌNG LƯỢNG ỐNG INOX CÔNG NGHIỆP TIÊU CHUẨN ASTM A312/ A778

trọng lượng ống inox công nghiệp 304

 

 Hàng ống inox công nghiệp 304 luôn có sẵn nhãn Sơn Hà /Toàn Mỹ - Việt Nam. Winner/ YC - Taiwan. TGPro - Thailand

 

 

Thông tin hữu ích khác

LOGO ĐỐI TÁC
HOTLINE
091 484 6633
KD INOX 0773 916 648
KD NHÔM 0912 203 475